Máy xét nghiệm

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động 260 test/h TC6030L

Mã sản phẩm: TC6030L

Giá: Liên hệ

• Mã sản phẩm: TC6030 • Xuất xứ: TECOM - Trung Quốc Máy xét nghiệm sinh hóa tự động hoàn toàn TC6030L với tốc độ 260 test/h. Phù hợp cho các đơn vị phòng khám với lượng bệnh nhân xét nghiệm sinh hóa lớn hơn 30 bệnh nhân/ngày. Với độ ổn định và tính chính xác cao giúp cho kĩ thuật viên dễ dàng làm việc và đưa ra hiệu quả kinh tế khi chỉ với 250 - 300 uL/ mẫu xét nghiệm

0986 818 013

 THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Chức năng hệ thống

·        Tự động hoàn toàn, nạp mẫu liên tục, chạy mẫu cấp cứu

·        Theo dõi mẫu chạy trực tiếp: 40 vị trí chạy mẫu

·        Tốc độ: 260 test/giờ

·        Phương pháp phân tích: End-point, kinetic, two-point, hai hóa chất, hai bước sóng, hiệu chuẩn một điểm/ nhiều điểm, tuyến tính/ phi tuyến tính.... hệ hóa chất mở

·        Bộ nhớ lưu trữ: Lên tới 200,000 kết quả hoặc phụ thuộc vào bộ nhớ máy tính

Hệ thống Mẫu/ Hóa chất

·        Vị trí mẫu: 40 vị trí đặt mẫu ( Kết hợp vị trí chuẩn, Kiểm chuẩn, chạy mẫu cấp cứu...)

·        Thể tích hút mẫu: 2-50µl, bước hút 0.1µl

·        Chế độ rửa kim hút mẫu: Chế độ rửa trong và ngoài kim

·        Pha loãng mẫu: Tự động/ tùy chọn pha loãng với tỷ lệ pha loãng lên tới 1:100

·        Vị trí hóa chất: 40 vị trí hóa chất ( Có chức năng làm lạnh 2⁰C - 8⁰C)

·        Thể tích hút hóa chất: 10-500µl, bước hút 1µl

·        Kim hút hóa chất: Trang bị cảm biến mực chất lỏng và cảm biến chống va chạm

·        Chế độ rửa kim hóa chất: Chế độ rửa trong và ngoài kim

Hệ thống phản ứng

·        Cuvette phản ứng: 90 cuvette phản ứng bằng nhựa cứng trong suốt

·        Chiều dài đường sáng cuvette : 6mm

·        Thể tích phản ứng: 200 - 500 µl

·        Thời gian phản ứng: 8-10 phút

·        Nhiệt độ phản ứng: 37⁰C ±0.1⁰C

·        Hệ thống trộn: Sử dụng kim trộn phủ Teflon

Hệ thống quang học

·        Nguồn sáng: Đèn halogent

·        Bước sóng: 300-700nm, có 9 bước sóng, sai số ±2nm

·        Giới hạn ABS: 0 – 4Abs

·        Độ phân giải: 0.001Abs

·        Quang phổ: Quang phổ phía sau

QC ( Kiểm chuẩn)

·        Cài đặt, chạy, quản lý nhiều mức QC khác nhau

·        Dễ dàng lưu trữ, hiển thị và in biểu đồ QC ngày/ tháng/ năm

Hiệu chuẩn (Calibration)

·        Calibration: Tuyến tính/ không tuyến tính. Hiệu chuẩn đơn và đa điểm

·        Tự động chạy lại: Tự động chạy lại mẫu khai kết quả nằm ngoài giải tuyến tính hoặc mẫu bị hết

Hệ thống rửa

·        Tự động rửa với 8 bước rửa, tự động sấy khô cuvette

·        Lượng tiêu thụ nước: 4 Lít/ giờ

Điều kiện làm việc

·        Nguồn điện: Điện xoay chiều 100 – 240V. Tần số 50/60Hz, 1KVA

·        Nhiệt độ: 10⁰C - 35⁰C

·        Độ ẩm: ≤90%, không sương mù

Hệ điều hành & kết nối

·        Window XP hoặc Window7

·        Kết nối với máy tính

Kích thước và trọng lượng

·        Phía trên chân đế: 700 x 650 x 530mm

·        Trọng lượng : 62kg

·        Chân đế: 700 x 705 x 620mm

·        Trọng lượng: 47kg

Thông tin đóng gói

·        Đóng gói vào thùng gỗ ván ép

·        Phía trên chân đế: 830 x 880 x 732mm   . Trọng lượng: 95kg

·        Chân đế: 800 x 880 x 855mm . Trọng lượng : 74k